Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TÀI NGUYÊN VIOLET

    LIÊN KẾT VỚI CÁC TRANG

    ĐỌC BÁO ONLINE

    TIỆN ÍCH ONLNE

    TÌM KIẾM MỌI THÔNG TIN

    LỊCH ÂM - DƯƠNG

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trần Xuân Học)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC026571.jpg DSC02607.jpg Thien_nguyen_viole.swf Dem_qua_nho_ban1.swf Gd_luong_son.flv ATGT.flv Than_Thien.flv Vts_01_1.flv Bai59.mp3 Clip_pha_che_ruou_sieu_dang__http___loankiemcom__YouTube.flv Diet.mp3 Week.mp3 Ballarat1.mp3 Videoplayback.flv Clothes_shopping.mp3 Uniforms.mp3 25_Minutes__Various_Artists.mp3 Lets_dance__Hannah_Montana_NCT_2563786236.mp3 HOA_SENNHAC_HOA.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy Trần Xuân Học

    Khi Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên thì chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.(Tất cả các thành viên của Violet.vn đều có thể sử dụng tên và mật khẩu đăng nhập violet.vn để gia nhập trang này. Sau khi nhập tên và mật khẩu, hãy bấm vào "gia nhập trang này" ở phía trên Banner và bấm vào nút "đồng ý" để trở thành thành viên chính thức). Trân trọng cảm ơn!

    co kho moi nen nguoi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thúy Hương
    Ngày gửi: 07h:55' 24-01-2013
    Dung lượng: 138.8 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 1:
    Phương trình và hệ phương trình.
    I.Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp.

    Bài 1:Gpt:
    Giải:
    Đặt  (1).
    Ta có: 10.u2 + v2 -11.uv = 0(u-v).(10u-v)=0u=v hoặc 10u=v.
    Xét các trường hợp thay vào (1) ta tìm được x một cách dễ dàng.

    Bài 2:Gpt: (x2 - 4x+3).(x2 - 6x + 8)=15.
    Giải:
    Đặt x2 - 5x + 5 = u (1).
    Ta có: (x2 - 4x+3).(x2 - 6x + 8)=15
    (x-1).(x-3).(x-2).(x-4)-15=0
    (x-1).(x-2).(x-3).(x-4)-15=0
    (x2-5x+4).(x2-5x+6)-15=0
    (u-1).(u+1)-15=0
    u2-16=0
    u=4.
    Thay các giá trị của u vào (1) ta dễ dàng tìm được x.

    Bài 3:Gpt:
    Giải:PT..
    Đặt u = x2 ( u 0) (1).
    Ta có:
     ( u 1).
    .
    Từ đây ta dễ dàng tìm được u, thay vào (1) ta tìm được x.

    Bài 4:Gpt:.
    Giải:
    Đặt  (1).
    Có:  
    Xét các trường hợp thay vào (1) ta dễ dàng tìm được x.
    Bài 5:Gpt: (1).
    Giải:
    Từ (1) suy ra: 
    
     (x0)..
    Đặt  (*) ta có:
    y2 - 8y + 16 = 0 suy ra y = 4 thay vào (*) ta dễ dàng tìm được x.
    Bài 6:Gpt:
    Giải: Điều kiện x > 4 hoặc x < -1.
    *Nếu x > 4, (1) trở thành:
    
    Đặt  (2) ta có:
    y2 + 3y -18 = 0.
    Từ đó ta dễ dàng tìm được y,thay vào (2) ta tìm được x.
    *Nếu x < -1, (1) trở thành:
    
    Đặt  (3) ta có:
    y2 - 3y -18 = 0.
    Từ đó ta dễ dàng tìm được y,thay vào (3) ta tìm được x.
    Bài 7:Gpt:(2x2 - 3x +1).(2x2 + 5x + 1)=9x2 (1).
    Giải:
    (1) (x0).Chia cả hai vế cho x2 ta được :
    4x2 + 4x -20 +  = 0.. Đặt y = .(2)
    Ta có: y2 + 2y -24 = 0.
    Từ đó ta tìm được y,thay vào (2) ta dễ dàng tìm được x.

    Bài 8:Gpt:
    Giải:PT













    Đến đây ta xét từng khoảng ,bài toán trở nên đơn giản.

    Bài 9:Gpt: (1 + x + x2)2 = 5.(1 + x2 + x4).
    Giải:
    
    Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình đã cho, vậy x0.
    Chia cả hai vế của phương trình trên cho x2 ta được:
    2x2 - x + 1 - . Đặt y =  (*). Ta có:
    2y2 - y - 3 = 0.Từ đó ta dễ dàng tìm được y, thay vào (*) ta tìm được x.

    Bài 10: Gpt: (6-x)4 + (8-x)4 = 16.
    Giải:
    Đặt 7 - x = y (*).
    Ta có: (y-1)4 + (y + 1)4 =162y4 +12 y2 +2 = 162.(y-1).(y+1).(y2+7)=0y =1 hoặc y = -1.
    Thay các giá trị của y tìm được ở trên thay vào (*) ta dễ dàng tìm được các giá trị của x.
    II.Tìm các nghiệm nguyên (x;y) hoặc (x;y;z) của các phương trình sau:
    Bài 1: x2 = y.(y+1).(y+2).(y+3)
    Giải:
    Đặt y2 + 3y = t.
    Ta có: x2 = y.(y+1).(y+2).(y+3) = (y2 + 3y).(y2 + 3y +2) = t2 + 2t.
    *Nếu t > 0 thì t2 < x2 = t2 + 2t < (t
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓